Đang xử lý...
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CÔNG CỤ TÍNH ĐIỂM XÉT TUYỂN (KSA, KSV)
PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN TÍCH HỢP
PHẦN 1 - ĐIỂM THI
Chọn loại điểm thi
(*)
Điểm thi THPT 2026
Điểm thi Đánh giá năng lực (Đại học Quốc gia TP. HCM)
Điểm thi VSAT (Dành cho xét tuyển tại UEH Mekong)
Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển
(*)
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09 - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
V00 - Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ Thuật
D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
X25 - Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
X26 - Toán, Tin học, Tiếng Anh
AH3 - Toán, Vật lí, Tiếng Hàn
D26 - Toán, Vật lí, Tiếng Đức
D27 - Toán, Vật lí, Tiếng Nga
D28 - Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
D29 - Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
D30 - Toán, Vật lí, Tiếng Trung
DD2 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn
D02 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga
D03 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
D04 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
D05 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức
D06 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật
AH2 - Toán, Hóa học, Tiếng Hàn
D21 - Toán, Hóa học, Tiếng Đức
D22 - Toán, Hóa học, Tiếng Nga
D23 - Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
D24 - Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
D25 - Toán, Hóa học, Tiếng Trung
AH5 - Toán, Lịch sử, Tiếng Hàn
D36 - Toán, Lịch sử, Tiếng Đức
D37 - Toán, Lịch sử, Tiếng Nga
D38 - Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật
D39 - Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp
D40 - Toán, Lịch sử, Tiếng Trung
X29 - Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Nga
X33 - Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Pháp
X37 - Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Trung
X41 - Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Đức
X45 - Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Nhật
X49 - Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Hàn
X30 - Toán, Tin học, Tiếng Nga
X34 - Toán, Tin học, Tiếng Pháp
X38 - Toán, Tin học, Tiếng Trung
X42 - Toán, Tin học, Tiếng Đức
X46 - Toán, Tin học, Tiếng Nhật
X50 - Toán, Tin học, Tiếng Hàn
Lưu ý:
Nhập điểm thi theo tổ hợp môn đã chọn.
Thang điểm mỗi môn:
0 - 10
.
Điểm thi sẽ được quy đổi thẳng sang thang điểm 100 (điểm thi × 100/30) trước khi tính điểm xét tuyển.
- Điểm thi theo tổ hợp môn đã chọn:
1
Toán
/ 10
2
Vật lí
/ 10
3
Hóa học
/ 10
TỔNG ĐIỂM THI (Chưa quy đổi)
0.00
/ 30 điểm
Lưu ý:
Nhập tổng điểm thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM. Thang điểm:
0 - 1200
.
Điểm thi sẽ được quy đổi sang điểm bách phân vị (thang điểm 100) theo bảng quy đổi của UEH trước khi tính điểm xét tuyển.
Tổng điểm Đánh giá năng lực
/ 1200 điểm
PHẦN 2 - ĐIỂM TRUNG BÌNH HỌC BẠ THPT
Lưu ý:
Nhập điểm trung bình các môn học theo học bạ (làm tròn 2 chữ số thập phân). Thang điểm:
0 - 10
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12
/ 10
/ 10
/ 10
PHẦN 3 - ĐIỂM CỘNG (NẾU CÓ)
Giải học sinh giỏi
Loại giải
-- Không có --
Giải cấp tỉnh / thành phố
Môn thi
-- Chọn môn --
Cấp giải
-- Chọn cấp giải --
Giải nhất
Giải nhì
Giải ba
Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài
Loại chứng chỉ
-- Không có --
Chứng chỉ SAT
Chứng chỉ ACT
Khoảng điểm đạt được
-- Chọn khoảng điểm --
Trường THPT Chuyên / Năng khiếu
Đã học từ 1 đến 3 năm tại Trường THPT Chuyên hoặc Trường Năng khiếu
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
Các chứng chỉ được chấp nhận
(còn hiệu lực tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển):
IELTS Academic
đạt từ 6.0 trở lên
TOEFL iBT
(thang 120 điểm) đạt từ 73 điểm trở lên
TOEFL iBT
(thang 1 - 6) đạt từ 4 điểm trở lên
TOEIC 4 kỹ năng:
điểm Nghe + Đọc tối thiểu 785/990 | điểm Nói tối thiểu 160 | điểm Viết tối thiểu 150
-- Không có chứng chỉ tiếng Anh --
IELTS Academic (đạt từ 6.0 trở lên)
TOEFL iBT thang 120 (đạt từ 73 điểm trở lên)
TOEFL iBT thang 1 - 6 (đạt từ 4 điểm trở lên)
TOEIC 4 kỹ năng (Nghe+Đọc ≥ 785 | Nói ≥ 160 | Viết ≥ 150)
PHẦN 4 - ĐIỂM ƯU TIÊN ĐỐI TƯỢNG VÀ KHU VỰC
Đối tượng ưu tiên tuyển sinh
(Xem hướng dẫn)
Không có
Đối tượng 01 (DT01)
Đối tượng 02a (DT02)
Đối tượng 02b (DT02)
Đối tượng 03a (DT03)
Đối tượng 03b (DT03)
Đối tượng 03c (DT03)
Đối tượng 03d (DT03)
Đối tượng 03đ (DT03)
Đối tượng 04a (DT04)
Đối tượng 04b (DT04)
Đối tượng 05a (DT05)
Đối tượng 05b (DT05)
Đối tượng 05c (DT05)
Đối tượng 06 (DT06)
Khu vực ưu tiên tuyển sinh
(áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc 2025)
Khu vực 1 (KV1)
Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT)
Khu vực 2 (KV2)
Khu vực 3 (KV3)
Tra cứu chi tiết về đối tượng và khu vực ưu tiên:
Xem hướng dẫn chi tiết về đối tượng và khu vực ưu tiên
Click vào link để xem chi tiết điều kiện và mức điểm ưu tiên cho từng đối tượng và khu vực
Tính điểm xét tuyển
Đang tính toán điểm số...
KẾT QUẢ ĐIỂM XÉT TUYỂN THAM KHẢO
Điểm thi (đã quy đổi bách phân vị) × 60%
0.00
Điểm TB học bạ THPT × 40%
0.00
Điểm thưởng
+0.00
Điểm khuyến khích chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
+0.00
Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực
+0.00
0.00
TỔNG ĐIỂM XÉT TUYỂN